ông tạo

Học thuật
Thân thiện
ông tạo

Ông Tạo đã tạo ra muôn loài trên trái đất.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tạo hóa, đấng sáng tạo: "Ông tạo" một danh từ dùng để chỉ đấng tạo hóa, người tạo ra vũ trụ vạn vật theo quan niệm dân gian hoặc tín ngưỡng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mọi sự trên đời này đều do ông tạo sắp đặt. (Mọi việc trên đời này đều do tạo hóa sắp đặt.)
    • Dân gian thường nói "ông tạo" khi nhắc đến đấng tạo ra trời đất. (Dân gian thường nói "ông tạo" khi nhắc đến đấng tạo ra trời đất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ông tạo" thường được dùng trong văn nói dân gian, mang sắc thái kính trọng phần thân mật hơn so với các từ thuần túy Hán Việt như "tạo hóa".
    • Số phận con người nhiều khi khó lường, biết đâu lại ý của ông tạo. (Số phận con người nhiều khi khó lường, biết đâu lại ý của tạo hóa.)
Biến thể từ gần giống
  • Tạo hóa (danh từ): đấng tạo hóa, thường dùng trong văn chương hoặc ngôn ngữ trang trọng hơn.

    • Tạo hóa sinh ra muôn loài. (Tạo hóa sinh ra muôn loài.)
  • Đấng tạo hóa (danh từ): cách gọi trang trọng, tôn kính.

    • Con người luôn kính sợ đấng tạo hóa. (Con người luôn kính sợ đấng tạo hóa.)
Từ đồng nghĩa
  • Tạo hóa: đấng sáng tạo.
  • Đấng sáng tạo: đấng tạo ra vạn vật.
  • Trời: (theo quan niệm dân gian) thường được dùng với nghĩa tương tự.
Thành ngữ liên quan
  • Ông tạo đất, tạo trời: thành ngữ dân gian, thường dùng để nói về sự hình thành của vũ trụ một cách huyền bí, hoặc von về sự khác biệt, đối lập.
    • Hai đứa tính tình trái ngược nhau, đúng ông tạo đất, tạo trời. (Hai đứa tính tình trái ngược nhau, thật khác biệt như trời với đất.)
ông tạo

Ông Tạo đã tạo ra muôn loài trên trái đất.

  1. x. Tạo hóa.

Từ gần giống

Từ chứa "ông tạo"